Trang chủ / Mẫu Mộ Đá Đẹp Nhất / Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt  /Cơ Sở I : Làng Nghề Đá Điêu Khắc Mỹ Nghệ Ninh Vân , Xã Ninh Vân , phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình  https://damynghethaiduy.com/ chúng tôi chuyên sản xuất và lắp đặt ,toàn quốc và trọn gói , mộ không mái , mộ hai mái, mộ  ba mái , mộ tròn , mộ đá hoa cương đá kim sa ,mộ  đá granite đen ấn độ nhập khẩu,  mộ gia đình ,lăng dòng tộc , khu lăng mộ dòng họ ,gia đình / Quý khách  có nhu cầu xin lên hệ : ĐT 0911626135

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt
Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu, Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Giá mộ đá đẹp năm 2026 phụ thuộc vào chất liệu đá tự nhiên, kích thước, kiểu dáng và mức độ chạm khắc. Ngoài mộ đá không mái, một mái, hai mái, ba mái và mộ nguyên khối, nhiều gia đình còn quan tâm đến giá kim tĩnh, nhà mồ đá và chi phí thi công trọn gói.

Mỗi hạng mục có cách tính chi phí riêng. Kim tĩnh phụ thuộc vào kích thước, kết cấu và điều kiện thi công. Nhà mồ phụ thuộc vào diện tích, kiến trúc, vật liệu xây dựng và các chi tiết đá trang trí. Với những công trình sử dụng đá granite, đá xanh rêu hoặc thiết kế theo yêu cầu, tổng ngân sách có thể thay đổi đáng kể.

Để dự trù kinh phí phù hợp, gia đình nên tham khảo giá từng loại mộ đá, kim tĩnh và nhà mồ, xác định kích thước trước khi đặt làm, đồng thời hỏi rõ chi phí vận chuyển, nhân công và lắp đặt.

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt
Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu Chi Phí Chế Tác Và Lắp Đặt

Nên chọn mẫu nào phù hợp và tham khảo thêm bấm xem dưới đây

https://damynghethaiduy.com/mau-mo-da-dep-nhat/

https://damynghethaiduy.com/mau-mo-da-dep-nhat/mau-mo-da-doi-dep/

https://damynghethaiduy.com/mau-mo-da-dep-nhat/mau-mo-da-ba-mai-dep/

https://damynghethaiduy.com/mau-mo-da-dep-nhat/mo-da-don-gian-cao-cap/

2. Những yếu tố quyết định giá mộ đá, kim tĩnh và nhà mồ

Chất liệu đá: Đá xanh đen, đá xanh rêu và đá granite có đặc điểm, màu sắc và mức giá khác nhau. Nguồn đá, độ dày và cách hoàn thiện bề mặt cũng ảnh hưởng đến chi phí.

Kích thước công trình: Mộ có kích thước lớn, kim tĩnh có kết cấu phức tạp hoặc nhà mồ có diện tích rộng thường cần nhiều vật liệu và nhân công hơn.

Kiểu dáng và hoa văn: Các mẫu mộ nhiều tầng mái, chạm rồng phượng hoặc hoa sen cầu kỳ thường có chi phí chế tác cao hơn mẫu đơn giản.

Kết cấu kim tĩnh: Chi phí phụ thuộc vào kích thước, vật liệu, phương pháp thi công, điều kiện nền đất và yêu cầu chống thấm nếu có.

Kiến trúc nhà mồ: Nhà mồ có thể gồm phần móng, cột, mái, tường bao, nền, hạng mục đá trang trí và các chi tiết chạm khắc. Càng nhiều hạng mục thì càng cần bản vẽ và dự toán cụ thể.

Vận chuyển và lắp đặt: Khoảng cách giao hàng, đường vào công trình, trọng lượng cấu kiện, thiết bị nâng hạ và nhân công đều có thể ảnh hưởng đến tổng chi phí.

Địa Chỉ Bán Mộ Đá Đẹp Uy Tín – Mẫu Có Sẵn, Đặt Làm Theo Yêu Cầu

3. Bảng giá các mẫu mộ đá đẹp năm 2026

Mộ đá có nhiều kiểu dáng từ đơn giản đến cầu kỳ. Bảng dưới đây là mức tham khảo để dự trù ngân sách; giá thực tế cần xác nhận theo chất liệu, kích thước và bản vẽ cụ thể.

Loại mộ đá Giá tham khảo
Mộ đá không mái 7–20 triệu đồng
Mộ đá tam cấp, tam sơn 8–25 triệu đồng
Mộ đá một mái 10–38 triệu đồng
Mộ đá hai mái 12–50 triệu đồng
Mộ đá ba mái 15–70 triệu đồng
Mộ đá granite nguyên khối 20–92 triệu đồng
Mộ đá đôi 35–145 triệu đồng trở lên
Mộ đá kích thước lớn, thiết kế riêng Báo giá theo bản vẽ

Khoảng giá có thể chênh lệch đáng kể giữa các mẫu. Khi so sánh, gia đình nên đối chiếu cùng kích thước, cùng loại đá và cùng phạm vi công việc để tránh chọn nhầm sản phẩm có giá thấp nhưng chưa bao gồm các hạng mục cần thiết.

Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu
Giá Mộ Đá Đẹp 2026 – Bảng Giá Từng Mẫu

4. Các loại đá và vật liệu thường dùng

Đá xanh đen: Phù hợp với nhiều mẫu mộ truyền thống, có màu trầm và có thể chạm khắc hoa văn.

Đá xanh rêu: Có sắc xanh tự nhiên, thường được lựa chọn cho công trình mang phong cách cổ kính.

Đá granite: Có nhiều màu sắc, bề mặt thường được mài nhẵn hoặc đánh bóng, phù hợp với một số mẫu mộ và hạng mục ốp đá.

Vật liệu xây dựng kim tĩnh và nhà mồ: Tùy thiết kế, công trình có thể sử dụng bê tông cốt thép, gạch, đá tự nhiên và các vật liệu hoàn thiện khác. Cần xác định rõ vật liệu cho từng bộ phận thay vì chỉ tính giá chung cho toàn bộ công trình.

Khi đặt chế tác hoặc thi công, gia đình nên hỏi rõ chủng loại vật liệu, độ dày, quy cách gia công và tiêu chuẩn hoàn thiện được ghi trong báo giá.

Mẫu Mộ Đá Đẹp Nguyên Khối – Giá Tận Xưởng, Đa Dạng Kiểu Dáng
Mẫu Mộ Đá Đẹp Nguyên Khối – Giá Tận Xưởng, Đa Dạng Kiểu Dáng

5. Kích thước mộ đá, kim tĩnh và nhà mồ

Kích thước cần căn cứ vào diện tích khu đất, mục đích sử dụng, kết cấu công trình và quy định tại nơi an táng.

Hạng mục Kích thước hoặc thông tin cần xác định
Mộ đá đơn Chiều rộng, chiều dài, chiều cao và phần đế
Mộ đá đôi Kích thước tổng thể và khoảng cách giữa hai phần mộ
Mộ đá nhiều mái Kích thước thân mộ, số tầng mái và chiều cao tổng thể
Kim tĩnh Kích thước lòng, chiều dày thành, chiều sâu và kết cấu
Nhà mồ Chiều dài, chiều rộng, chiều cao, số cột và kiểu mái

Với mộ đá, có thể tham khảo các kích thước như 69 × 107 cm, 81 × 127 cm hoặc 89 × 147 cm tùy mẫu. Đây không phải quy cách bắt buộc cho mọi công trình.

Kim tĩnh cần được thiết kế theo nhu cầu sử dụng và điều kiện địa chất tại vị trí thi công. Nhà mồ cần có bản vẽ thể hiện phần móng, cột, mái, nền và các hạng mục trang trí để dự toán chính xác hơn. Không nên chọn kích thước chỉ dựa trên ảnh mẫu hoặc một mức giá quảng cáo chung.

. Cơ Sở Bán Mộ Đá Tự Nhiên – Nhận Chế Tác Nguyên Khối Theo Yêu Cầu
. Cơ Sở Bán Mộ Đá Tự Nhiên – Nhận Chế Tác Nguyên Khối Theo Yêu Cầu

6. Bảng giá kim tĩnh, nhà mồ và chi phí lắp đặt

Giá kim tĩnh

Kim tĩnh là hạng mục cần tính theo kết cấu và điều kiện thi công thực tế. Chi phí có thể bao gồm đào đất, vật liệu, xây dựng hoặc lắp đặt cấu kiện, chống thấm và hoàn thiện.

Hạng mục kim tĩnh Cách xác định giá
Kim tĩnh kích thước nhỏ Theo kích thước và vật liệu
Kim tĩnh kích thước lớn Theo bản vẽ và kết cấu
Kim tĩnh bê tông cốt thép Theo khối lượng vật liệu và nhân công
Kim tĩnh có yêu cầu chống thấm Theo giải pháp kỹ thuật
Kim tĩnh thi công trọn gói Khảo sát và lập dự toán

Giá nhà mồ

Nhà mồ có nhiều kiểu kiến trúc, từ công trình nhỏ gọn đến nhà mồ có mái, cột và nhiều chi tiết đá trang trí. Do sự khác biệt lớn về diện tích và kết cấu, nên lập báo giá theo từng bản vẽ thay vì áp dụng một mức giá chung.

Hạng mục nhà mồ Yếu tố ảnh hưởng đến chi phí
Phần móng và nền Diện tích, nền đất, vật liệu
Cột và khung công trình Số lượng, kích thước, kết cấu
Mái nhà mồ Kiểu mái, vật liệu, hoa văn
Hạng mục đá trang trí Loại đá, độ dày, mức độ chạm khắc
Thi công hoàn thiện Nhân công, vận chuyển và điều kiện công trường

Chi phí chế tác, vận chuyển và lắp đặt

Đối với mộ đá, cần xác nhận giá đã bao gồm bia mộ, chân đế, vận chuyển và lắp đặt hay chưa. Với kim tĩnh và nhà mồ, nên tách riêng chi phí vật liệu, nhân công, máy móc, vận chuyển và hoàn thiện.

Hiện chưa có đủ thông tin về bản vẽ và điều kiện thi công để đưa ra mức giá đáng tin cậy cho kim tĩnh và nhà mồ. Vì vậy, gia đình nên yêu cầu khảo sát hoặc gửi kích thước, hình ảnh mẫu và địa điểm thi công để được dự toán cụ thể.

. Kích Thước Mộ Đá Chuẩn – Quy Cách Mộ Đơn, Mộ Đôi Và Mộ Gia Đình
. Kích Thước Mộ Đá Chuẩn – Quy Cách Mộ Đơn, Mộ Đôi Và Mộ Gia Đình

7. Tư vấn giá mộ đá và công trình đá theo yêu cầu

Để nhận báo giá phù hợp, gia đình nên chuẩn bị hình ảnh mẫu, kích thước dự kiến, loại đá hoặc vật liệu mong muốn và phạm vi công việc cần thực hiện.

Đối với mộ đá, cần xác định kiểu dáng, số tầng mái và hoa văn. Với kim tĩnh, cần làm rõ kích thước, kết cấu và điều kiện nền đất. Với nhà mồ, nên có bản vẽ tổng thể để tính vật liệu và nhân công chính xác hơn.

Đá Mỹ Nghệ Thái Duy.Com

Website: https://damynghethaiduy.com

Điện thoại: 0911 626 135

Tham khảo giá trước khi đặt làm giúp gia đình chủ động ngân sách và so sánh các phương án. Báo giá cuối cùng nên thể hiện rõ vật liệu, kích thước, hạng mục bao gồm, chi phí vận chuyển và lắp đặt để hạn chế phát sinh trong quá trình thực hiện.

KÍCH THƯỚC PHONG THỦY THƯỜNG DÙNG HIỆN NAY

– Kích thước loại vừa : 81 cm x127 cm (rộng 81 cm,, dài 127 cm).
– Kích thước loại trung : 107 cm x 167 cm (rộng 107 cm,, dài 167 cm) hoặc 89 cm x 147 cm.
– Kích thước loại mộ lớn không bốc : 117 cm x 232 cm (rộng 117 cm,, dài 127 cm).

Địa chỉ sản xuất 

Tại làng nghề đá mỹ nghệ truyền thống Ninh Vân – Hoa Lư – Ninh Bình, chúng tôi chuyên chế tác và lắp đặt các sản phẩm cổng đá, lăng mộ đá, mộ đá, cuốn thư đá, tượng đá với đa dạng mẫu mã, chất liệu phong phú, chế tác tinh xảo, giá thành hợp lý. Cam kết thi công trọn gói, bảo đảm chất lượng và độ bền lâu dài.
👉 Liên hệ ngay: 0911.626.135 để được tư vấn chi tiết và đặt hàng

Cơ Sở I : Làng Nghề Đá Điêu Khắc Mỹ Nghệ Ninh Vân , Xã Ninh Vân , phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình              

 Cơ sở 2  ,ĐC : 27 Đường CN6 – Sơn Kỳ – Tân Phú – Thành Phố Hồ CHÍ MINH

Cùng chuyên mục